Giáo án môn Tin học Lớp 10 - Kiểm tra giữa học kì 1 (Tiếp theo)

Giáo án môn Tin học Lớp 10 - Kiểm tra giữa học kì 1 (Tiếp theo)

1. Kiến thức:

1. 1 Ngôn ngữ lập trình:

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng để diễn đạt thuật toán.

- Biết được khái niêm ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao.

1. 2 Giải bài toán trên máy tính:

- Biết các bước cơ bản khi tiến hành giải bài toán trên máy tính.

1. 3 Phần mềm máy tính:

- Biết khái niệm phần mềm máy tính.

1. 4 Những ứng dụng của tin học:

- Biết ứng dụng của máy tính điện tử trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội.

1. 5 Tin học và xã hội:

- Biết ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội.

- Biết những vấn đề thuộc văn hóa và pháp luật trong xã hội tin học hóa.

1. 6 Khái niệm hệ điều hành:

- Biết khái niệm hệ điều hành.

- Biết chức năng và thành phần của hệ điều hành.

1. 7 Giao tiếp với hệ điều hành:

- Biết có 2 cách làm việc với hệ điều hành.

- Biết thao tác nạp hệ điều hành và ra khỏi hệ thống.

1. 8 Tệp và quản lí tệp:

- Biết khái niệm tệp, qui tắc đặt tên tệp.

- Hiểu khái niệm thư mục, cây thư mục.

 

docx 9 trang Dương Hải Bình 01/06/2022 160
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Tin học Lớp 10 - Kiểm tra giữa học kì 1 (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường: .
Tổ: ..
Họ và tên giáo viên
 .
Tên bài dạy
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Môn học: Tin Học; Lớp: 10
Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
1. 1 Ngôn ngữ lập trình:
Biết ngôn ngữ lập trình dùng để diễn đạt thuật toán.
Biết được khái niêm ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao.
1. 2 Giải bài toán trên máy tính:
Biết các bước cơ bản khi tiến hành giải bài toán trên máy tính.
1. 3 Phần mềm máy tính:
Biết khái niệm phần mềm máy tính.
1. 4 Những ứng dụng của tin học:
Biết ứng dụng của máy tính điện tử trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội.
1. 5 Tin học và xã hội:
Biết ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội.
Biết những vấn đề thuộc văn hóa và pháp luật trong xã hội tin học hóa.
1. 6 Khái niệm hệ điều hành:
Biết khái niệm hệ điều hành.
Biết chức năng và thành phần của hệ điều hành.
1. 7 Giao tiếp với hệ điều hành:
Biết có 2 cách làm việc với hệ điều hành.
Biết thao tác nạp hệ điều hành và ra khỏi hệ thống.
1. 8 Tệp và quản lí tệp:
Biết khái niệm tệp, qui tắc đặt tên tệp.
Hiểu khái niệm thư mục, cây thư mục.
2. Kỹ năng:
Phân biệt được chức năng phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng.
Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn.
Đặt được tên tệp, thư mục.
3. Phẩm chất:
Nghiêm túc, tập trung.
B. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trộn thành 4 đề
Trắc nghiệm: 20 câu
Tự luận: 3 câu
C. MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
Ngôn ngữ lập trình
Số tiết (LT/TS tiết): 1 / 16
- Biết được khái niêm ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao.
Số câu: 2
Số điểm: 0. 6 
Tỉ lệ: %
Số câu: 2
Số điểm: 0. 6
Số câu: 
Số điểm: 
Số câu: 
Số điểm: 
Số câu:
Số điểm:
Giải bài toán trên máy tính
Số tiết (LT/TS tiết): 1 / 16
- Biết các bước cơ bản khi tiến hành giải bài toán trên máy tính.
- Thực hiện được các bước cơ bản khi tiến hành giải bài toán trên máy tính.
Số câu : 2
Số điểm: 2. 3
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0. 3 
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Phần mềm máy tính
Số tiết (LT/TS tiết): 1 / 16
- Biết khái niệm phần mềm máy tính.
- Phân biệt được chức năng phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng.
Số câu : 2
Số điểm: 0. 6 
Tỉ lệ 40 %
Số câu: 1
Số điểm: 0. 3 
Số câu: 1
Số điểm: 0. 3
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:2
Những ứng dụng của tin học
Số tiết (LT/TS tiết): 1 / 16
- Biết ứng dụng của máy tính điện tử trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội.
Số câu : 1
Số điểm: 0. 3
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0. 3 
Số câu: 
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Tin học và xã hội
Số tiết (LT/TS tiết): 1 / 16
- Biết những vấn đề thuộc văn hóa và pháp luật trong xã hội tin học hóa.
- Nhận thức được trách nhiệm của thế hệ trẻ đối với sự phát triển của tin học.
Số câu : 2
Số điểm: 1. 3 
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0. 3 
Số câu: 
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 1
Khái niệm hệ điều hành
Số tiết (LT/TS tiết): 1 / 16
- Biết khái niệm hệ điều hành.
- Biết chức năng và thành phần của hệ điều hành.
Số câu : 
Số điểm: 
Tỉ lệ 40 %
Số câu: 3
Số điểm: 0. 9 
Số câu: 
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Giao tiếp với hệ điều hành
Số tiết (LT/TS tiết): 2 / 16
- Biết có 2 cách làm việc với hệ điều hành.
- Biết thao tác nạp hệ điều hành và ra khỏi hệ thống.
- Biết chức năng của một số biểu tượng.
Số câu : 4
Số điểm: 1. 5
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm: 0. 9
Số câu: 2
Số điểm: 0. 6
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Tệp và quản lí tệp
Số tiết (LT/TS tiết): 2 / 16
- Biết khái niệm tệp, qui tắc đặt tên tệp.
- Hiểu khái niệm thư mục, cây thư mục.
Số câu : 6
Số điểm: 2. 5
Tỉ lệ %
Số câu: 5
Số điểm: 1. 5
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
D. ĐỀ KIỂM TRA+ĐÁP ÁN : Kèm theo
Đính kèm (60% trắc nghiệm, 40% tự luận)
E. THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Lớp
SS
Giỏi (≥8)
Khá (6. 5 -7. 9)
TB (5 – 6. 4)
Yếu (2 - 4. 9)
Kém ( <2)
10A
Trường: 
Tổ: 
Họ và tên giáo viên
 .
Họ và tên: Mã đề
Lớp: .
152
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6đ)
Câu 1: Nếu máy bị đứng, phím chuột không hoạt động, khi đó ta ưu tiên chọn thao tác nào?
A.Nhấn nút Reset	B.Nhấn nút Power	C.Rút nguồn điện	D.Tất cả đều đúng
Câu 2: Thành phần nào của hệ điều hành thực hiện việc quản lí tệp?
A.Các chương trình điều khiển và tiện ích.	
B.Chương trình hỗ trợ chuột và bàn phím.
C.Các chương trình phục vụ việc tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài.
D.Chương trình đảm bảo đối thoại giữa người dùng và hệ thống.
Câu 3: Công việc nào dưới đây không bị phê phán?
A.Sao chép phần mềm lậu.	B.Cố ý phát tán virus.
C.Phát tán các hình ảnh đồi trụy	D.Đặt mật khẩu cho máy tính của mình.
Câu 4: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:
A.Kích thước tệp.	B.Kiểu tệp.	C.Ngày thay đổi tệp.	D.Tên thư mục.
Câu 5: Thao tác chọn Start→ Turn Off Computer → Turn Off là thao tác gì?
A.Tắt máy.	B.Nạp hệ điều hành.	C.Máy tạm ngừng.	D.Máy ngủ đông.
Câu 6: Hệ điều hành là phần mềm:
A.ứng dụng.	B.Tiện ích.	C.Hệ thống.	D.Công cụ.
Câu 7: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ trên:
A.Bộ nhớ ngoài.	B.CPU.	C.Bộ nhớ ROM.	D.Bộ nhớ RAM.
Câu 8: Tìm câu sai trong các câu sau:
A.Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.
B.Hệ điều hành có các chương trình để quản lí bộ nhớ.
C.Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối internet, trao đổi thư điện tử.
D.Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.
Câu 9: Hãy chọn phát biểu sai:
A.Tệp còn được gọi là tập tin	B.Tên thư mục có thể có hoặc không.
C.Thư mục là đơn vị quản lí tệp.	D.Mỗi tệp có một tên để truy cập.
Câu 10: Chọn câu sai trong những câu nói về phần mềm ứng dụng sau đây:
A.Là phần mềm giải quyết công việc trong thực tiễn;
B.Phần mềm diệt virus là phần mềm ứng dụng được sử dụng trên hầu hết các máy tính.
C.Phần mềm tiện ích cũng là phần mềm ứng dụng.
D.Phần mềm trò chơi và giải trí không phải là phần mềm ứng dụng.
Câu 11: Hãy chọn phát biểu sai:
A.Công việc dùng phần mềm word soạn thảo văn bản thuộc công việc văn phòng.
B.Công việc dùng phần mềm Access viết chương trình quản lí điểm một kì thi thuộc lĩnh vực quản lí.
C.Đài truyền hình Hà Nội triển khai truyền hình vệ tinh và cáp quang thuộc lĩnh vực thiết kế chế tạo.
D.Sử dụng hệ thống máy tính truyền thông phục vụ Sea Games thuộc lĩnh vực truyền thông.
Câu 12: Hãy chọn phát biểu đúng: Thao tác nháy chuột là thao tác nháy nút ?
A.Trái chuột 2 lần.	B.Chuột phải 2 lần	C.Trái chuột.	D.Phải chuột.
Câu 13: Hệ điều hành được khởi động:
A.Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện. B.Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.
C.Khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.D.Cùng lúc khi mở phần mềm ứng dụng.
Câu 14: Phát biểu nào đúng khi nói về ngôn ngữ máy là NN có thể?
A.không trực tiếp hiểu.	B.Viết tắt của tiếng Anh để thể hiện lệnh.
C. trực tiếp hiểu được.	D.Không viết những chương trình lớn.
Câu 15: Tìm câu sai trong các câu sau:
A.Hai thư mục cùng tên có thể cùng nằm trong một thư mục mẹ.
B.Hai tệp cùng tên phải ở hai thư mục mẹ khác nhau.
C.Thư mục có thể chứa thư mục cùng tên với nó.
D.Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với nó.
Câu 16: Phát biểu nào sai khi nói về ngôn ngữ bậc cao?
A.ít phụ thuộc vào từng loại máy.	B.Có tính độc lập cao
C.Có nhiều loại NNLT bậc cao	D.Các lệnh là các dãy bit.
Câu 17: Các bước tiến hành giải bài toán trên máy tính theo thứ tự là:
A.Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Xác định bài toán; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu.
B.Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu.
C.Xác định bài toán; Viết chương trình; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu.
D.Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết tài liệu; Viết chương trình; Hiệu chỉnh.
Câu 18: Thao tác nào sau đây là thao tác nạp hệ điều hành:
A.Nhấn nút Reset.	B.Bật nguồn.	C. Sutdown	D.cả A,B
Câu 19: Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm công cụ?
A.Microsoft Word.	B.Turbo Pascal 7.0.	C.Microsoft Windows XP.	D.BKAV Pro 2019.
Câu 20: Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ?
A.Tom/Jerry	B.Hoa*nang.doc	C.Quang?Trị.doc	D.Lich-su.txt
Phần trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Phần II: Tự luận (4đ)
Câu 21: Cho bài toán: Kiểm tra số nguyên N chia hết cho 5 hay không.
Hãy xác định bài toán trên.(1 điểm)
Giả sử có chương trình giải bài toán trên.Em hãy nêu các bộ Test để kiểm thử chương trình? (1 điểm)
Câu 22:Ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội như thế nào?
ĐÁP ÁN
I . Trắc nghiệm: 6đ
Mỗi câu đúng 	0,3đ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
D
B
A
C
A
A
B
D
C
C
B
C
A
D
B
D
B
D
II. Tự luận:4đ
Câu 21: Viết thuật toán
a.Xác định bài toán	1đ
+Input: N nguyên
+Output: N chia hết cho 5 hay N không chia hết cho 5
b. Đề xuất bộ test	Mỗi bộ test đúng 	0,5đ
+Bộ test 1: N=20
+Bộ test 2: N= 23
Câu 22(2đ): 
- Sự phát triển của tin học mang lại nhiều thành tựu cho xã hội:	đúng 3 ý 	1đ
+ Năng suất lao động tăng.
+ Máy móc giải phóng hoạt động chân tay cho con người.
+ Phương thức hoạt động thông qua mạng máy tính, tiết kiệm thời gian và không gian.
- Thay đổi nhận thức của xã hội:	mỗi ý đúng 	0,25đ
+ Thông tin là tài nguyên quan trọng.
+ Phương thức giao tiếp mới.
- Yếu tố cần cho sự phát triển của Tin học:	Mỗi ý đúng	0,25đ
+ Cơ sở vật chất hạ tầng, pháp lý.
 + Đội ngũ con người.

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_mon_tin_hoc_lop_10_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_tiep_theo.docx